lổng chổng

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Ngổn ngang, lộn xộn, không trật tự: Dùng để mô tả trạng thái của đồ vật bị vứt bừa bãi, nằm chồng chất lên nhau một cách hỗn độn, không gọn gàng.
    • Chông chênh, không vững vàng: (Nghĩa ít phổ biến hơn) Có thể dùng để mô tả trạng thái đứng hoặc đặt không vững, dễ đổ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sau bữa tiệc, bàn ghế chén đĩa bỏ lại lổng chổng khắp sân. (Đồ vật nằm ngổn ngang, lộn xộn khắp nơi.)
    • Căn phòng chứa đồ với đủ thứ lổng chổng từ sàn nhà lên đến trần. (Đồ đạc chất đống hỗn độn.)
    • Chiếc thang đứng lổng chổng, trông rất nguy hiểm. (Chiếc thang đứng không vững, chông chênh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong văn miêu tả: Từ này thường được dùng trong văn học hoặc lời nói để tả cảnh hỗn độn một cách sinh động, gợi hình ảnh cụ thể.
    • Những viên đá lổng chổng trên con đường mòn khiến việc đi lại rất khó khăn.
  • Kết hợp với động từ chỉ trạng thái: Thường đi sau các động từ như "để", "bỏ", "vứt", "nằm", "chất" để nhấn mạnh sự bừa bộn.
    • Sách vở vứt lổng chổng trên bàn học.
Biến thể từ gần giống
  • Ngổn ngang (tính từ): Có nghĩa tương tự, chỉ sự bừa bộn, chồng chất lên nhau.
  • Lộn xộn (tính từ): Chỉ sự không trật tự, hỗn độn.
  • Chồng chất (động từ/tính từ): Chất đống lên nhau, thường gợi cảm giác nhiều nặng nề.
Từ đồng nghĩa
  • Bừa bộn: Không ngăn nắp, gọn gàng.
  • Hỗn độn: Rất lộn xộn, không trật tự chút nào.
  • Lộm cộm: (Thường dùng cho vật nhỏ) những chỗ lồi lên, gồ ghề, gây vướng víu.
Từ trái nghĩa
  • Ngăn nắp: trật tự, sắp xếp gọn gàng.
  • Gọn gàng: Sạch sẽ, trật tự, không bừa bộn.
  • Thứ tự: Được sắp xếp theo một trình tự nhất định.
Lưu ý sử dụng
  • Sắc thái: Từ "lổng chổng" mang sắc thái biểu cảm mạnh, nhấn mạnh vào sự lộn xộn về mặt hình ảnh trật tự. thường dùng trong khẩu ngữ văn miêu tả hơn trong văn bản hành chính trang trọng.
  • Phạm vi sử dụng: Chủ yếu dùng để miêu tả đồ vật, cảnh vật. Ít khi dùng để miêu tả ý tưởng hay công việc trừu tượng.
  1. Ngổn ngang lộn xộn: Đồ đạc quăng lổng chổng.